Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp JLPT N2

Tra cứu mẫu ngữ pháp tiếng Nhật, ý nghĩa và romaji. Mở từng bài để xem cấu trúc, cách dùng và ví dụ. Cấp JLPT là phân loại học tập tham khảo, có thể khác nhau giữa các tài liệu.

NoNgữ phápÝ nghĩa
91 ~から~にかけて 
kara-ni-kakete
Từ khoảng ~ đến
92 ~からして 
kara-shite
Ngay cả, đến cả…
93 ~からすると/からすれば 
kara-suru-to
Nhìn từ lập trường
94 ~からといって 
kara-to-itte

Dù chỉ vì; không phải cứ

95 ~からには 
kara-niwa
Vì là~
96 ~からみて 
kara-mite
Nhìn từ, xét theo
97 ~気味 
gimi
Có vẻ, hơi có, cảm giác là
98 ~きり/~きりだ
kiri

Kể từ khi, sau khi 

It has been decided as a rule.

99 ~きる/きれる/きれない 
kiru
Làm cho xong, toàn bộ xong
100 ~ことか 
koto-ka
Biết chừng nào, biết bao
101 ~ことから 
koto-kara
Vì~
102 ~ことに(は) 
koto-ni
Thật là、rất là. 
Mẫu câu này được sử dụng cho các động từ và tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh cảm xúc của người nói.
Hầu hết các từ được sử dụng là cố định, vì vậy bạn nên nhớ một vài từ.
・驚いたことに
・びっくりしたことに
・困(こま)ったことに
・嬉しいことに
・ありがたいことに
・悲(かな)しいことに
・残念なことに
・悔しいことに
・不思議(ふしぎ)なことに
・おもしろいことに
・あきれたことに
103 ~ことはない/~こともない 
koto-wa-nai
Không cần phải làm~
104 ~最中に 
saichuu-ni
Đang trong lúc~
105 ~ざるをえない
zaru-wo-enai

Đành phải, buộc phải, chỉ còn cách phải
Biểu thị trạng thái dù không muốn làm nhưng vì lý do nào đó nên bắt buộc phải làm

106 ~上(じょう)は
jou-wa
Một khi mà~
107 ~せいだ、~せいで、~せいか 
sei-de
Tại vì, Do, bởi, tại, ~
giải thích một nguyên nhân mang kết quả xấu, không tốt, đồng thời thể hiện cảm xúc ân hận và tiếc nuối của người nói.Thường được sử dụng dưới dạng "để đổ lỗi cho ..." hoặc "để đổ lỗi cho ..." hoặc "để đổ lỗi".
Bản thân "せい" được coi như một danh từ, "~ せいで" được sử dụng giữa câu, và "~ せいだ" được sử dụng ở cuối câu.
"せいか " dùng khi muốn biểu hiện một nguyên nhân không chắc chắn.
 "~ せいで" có cách dùng giống với ~ おかげで, nhưng ý nghĩa ngược lại ,~ せいで biểu hiện kết quả xấu, còn ~ おかげで là kết quả tốt
 
108 ~どころか 
dokoroka
Thay vì…ngược lại
109 ~どころではない 
dokoro-dewa-nai
Không phải lúc để ~, không thể ~
110 ~ないばかりか 
nai-bakarika
Không những không …
111 ~に加えて 
ni-kuwaete
Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn
112 ~にこたえて 
ni-kotaete
Đáp ứng, đáp lại
113 ~に先立つ 
ni-sakidatte
Trước khi~
114 ~に際し(て) 
ni-saishite
Khi, trường hợp, nhân dịp~
115 ~にしろ/~にせよ 
ni-shiro-ni-seyo
Cho dù…thì cũng, dẫu cho…thì cũng
116 ~に相違ない 
ni-soui-nai
Chắc chắn là, đúng là
117 ~に沿って 
ni-sotte
Theo, tuân theo
118 ~につき 
ni-tsuki
Vì~
119 ~にほかならない 
ni-hoka-naranai
Chính là, không gì khác hơn là
120 ~にもかかわらず 
ni-mo-kakawarazu
Bất chấp, mặc dù~