Ngữ pháp JLPT N2
Tra cứu mẫu ngữ pháp tiếng Nhật, ý nghĩa và romaji. Mở từng bài để xem cấu trúc, cách dùng và ví dụ. Cấp JLPT là phân loại học tập tham khảo, có thể khác nhau giữa các tài liệu.
| No | Ngữ pháp | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 61 | ~でいいです de-ii |
Là được, là đủ~ |
| 62 | ~やむをえず yamu-wo-ezu |
Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ |
| 63 | ~ではないだろうか dewa-nai-darou-ka |
Có lẽ sẽ…chăng? |
| 64 | ~せめて semete |
Dù chỉ …cũng muốn… |
| 65 | ~ものですから/~ものだから mono-dakara |
Vì~ |
| 66 | ~が気になる ga-ki-ni-naru |
Lo lắng, băn khoăn, lo ngại~ |
| 67 | ~思うように omou-you-ni |
Như đã nghĩ~ |
| 68 | ~さすが(に) sasuga-ni |
Quả là~ |
| 69 | ~ものの mono-no |
Mặc dù…nhưng mà |
| 70 | ~一方、~一方で(は) ippou-de |
Mặt khác, trái lại ~ |
| 71 | ~それにしても sore-ni-shitemo |
Dù sao đi nữa, tuy nhiên, tuy vậy |
| 72 | ~を~にまかせる wo-ni-makaseru |
Phó thác~ |
| 73 | ~かねる kaneru |
Không thể, khó mà có thể |
| 74 | ~たちまち tachimachi |
Ngay lập tức, đột nhiên~ |
| 75 | ~なにしろ(何しろ) nanishiro |
Dù thế nào đi nữa~ |
| 76 | ~とうてい toutei |
Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào… |
| 77 | ~にのぼる ni-noboru |
Đạt hơn~ |
| 78 | ~次第だ shidai-da |
Chuyện là, lý do là, kết quả là |
| 79 | ~あげく ageku |
Sau …. rốt cuộc là … |
| 80 | ~あまり amari |
Vì … bất thường nên |
| 81 | ~以上 ijou-wa |
Chừng nào, đã là .. thì |
| 82 | ~いっぽうだ ippou-da |
Dần dần, Trở nên …, ngày càng… |
| 83 | ~上に ue-ni |
Không chỉ…hơn nữa |
| 84 | ~上で ue-de |
Trong việc; xét về mặt |
| 85 | ~恐れがある osore-ga-aru |
Có lẽ, không chừng là, lo lắng về |
| 86 | ~か~ないかのうちに ka-nai-ka-no-uchi-ni |
Trong khi chưa…thì đã |
| 87 | ~かける/~かけだ/~かけの kakeru |
Chưa xong, đang dở dang |
| 88 | ~かと思うと/~かと思ったら ka-to-omou-to |
Vừa thấy ~ thì |
| 89 | ~かのようだ/~かのような/~かのように ka-no-you-da |
Với vẻ giống như là~ |
| 90 | ~からいって kara-itte |
Nếu đứng từ góc độ ~ |