Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N2


Ngữ pháp やむをえず: Bất đắc dĩ; không còn cách khác

~やむをえず (yamu-wo-ezu)

Ý nghĩa

Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ

Cấu trúc và cách dùng

やむを得ず + clause
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Nêu hành động buộc phải chọn do hoàn cảnh; thường đi với việc không mong muốn.

Ví dụ

交通機関が止まり、やむを得ず会議を欠席した。

Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng cuộc họp.

交通機関が止まり、やむを得ず試験を欠席した。

Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng kỳ thi.

交通機関が止まり、やむを得ず研修を欠席した。

Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng khóa tập huấn.

交通機関が止まり、やむを得ず発表会を欠席した。

Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng buổi trình bày.

交通機関が止まり、やむを得ず面接を欠席した。

Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng buổi phỏng vấn.

Phân biệt với mẫu liên quan

ものを tiếc vì kết quả xấu đáng lẽ tránh được. やむを得ず là đành làm do hoàn cảnh, だけまし tìm điểm còn đỡ. としたところで và たところで giả định một trường hợp nhưng thường cho rằng kết quả vẫn hạn chế.


Ý kiến đóng góp (0)