Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

文法Ngữ pháp N4

80 mẫu ngữ pháp kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ

  1. 〜ことになるkotoninaru Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên Được quyết định bởi người khác không phải từ bản thân mình
  2. 〜らしいrashii Có vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らしい là dựa vào thông tin gián tiếp của ai đó để phán đoán
  3. ~のようなno you na Giống như, tương tự như.
  4. ~ば~ほどba-hodo Càng ~ thì càng ~
  5. ~ばかりbakari Toàn, chỉ toàn ~ Biểu hiện việc làm lặp lại một việc , một sự vật nhiều lần. Thường mang ý nghĩa tiêu cực.
  6. ~的teki Mang tính~
  7. ~ておく(ておきます)teoku [意味] ① 何かの目的のために、前もって~する(準備)。 ② 何もしないで、そのままの状態を維持する(放置・現状維持)。 [英訳] ① do something in advance ② leave something undone
  8. ~なかなかnakanaka nai Mãi mà chưa, mãi mà không…Đi với phủ định để nói một việc khó thực hiện hoặc mãi chưa xảy ra dù mong đợi. Đi với tính từ khẳng định có thể mang nghĩa ‘khá, hơn tưởng tượng’. Mụ...
  9. ~ようにするyou ni suru Cố gắng làm gì đó thành thói quen ~ Aようにしている-> cố gắng làm việc A thành thói quen khi muốn nhờ vả yêu cầu ai đó thì dùng「Aようにしてください」Nói về sự cố gắng có chủ ý để thực hiện hoặc tránh một hành động. ようにしている nhấn mạnh thói quen đang duy trì; ようにしてください dùng để nhắc nhở...
  10. ~始めるhajimeru Sẽ bắt đầu~ start; begin
  11. ~てもtemo Dù có làm hoặc xảy ra thì vẫn.
  12. ~ようにyou ni Để làm gì đó…Để~Trong nghĩa mục đích ở mục này, ように nối một trạng thái hoặc kết quả mong muốn với hành động nhằm đạt kết quả đó. Hay đi cùng động từ khả năng, 分か...
  13. ~についてni tsuite Về việc~Nêu chủ đề của hành động như nói, hỏi, học, viết hoặc suy nghĩ. Khi bổ nghĩa cho một danh từ khác, thêm の sau について. Không dùng について để thay v...
  14. ~(も)~し、~しmo-si-si (Cũng) Và, vừa
  15. ~によると~そうです。niyoruto-soudesu Theo ~ thì nghe nói là ~
  16. ~そうに/そうな/そうです。souni Có vẻ, trông như, Nghe nói là
  17. ~てみるtemiru Thử, làm thử gì đó~ Được dùng khi muốn thử làm gì đó để xác nhận hay hiểu một việc gì đó
  18. ~とto Hễ mà~ after / 之后
  19. ~たらtara Nếu, sau khi ~
  20. ~ならnara Nếu là ~ (1) Dùng khi đưa ra lời khuyên hay yêu cầu một ai đó. (2) Biểu thị giới hạn khả năng trong vấn đề lĩnh vực nào đó
  21. ~ばba Nếu~(nhằm diễn đạt việc gì/hành động gì sẽ xảy ra trong một điều kiện nhất định)the most; best; number one
  22. ~たがるtagaru Anh/chị… muốn…, thích… Want to
  23. ~かもしれない、~かもしれませんkamoshirenai ~ có lẽ , có thể là... – Không biết chừng Dùng để biểu thị sự suy đoán của người nói vào thời điểm phát ngôn, nhằm diễn đạt ý “có lẽ, có khả năng như thế”.Đây là một phỏng đoán không chắc chắn với ít cơ sở để phán đoán hơn là ”〜 で し ょ う / 〜 だ ろ う” Dạng viết tắt của nó là かも
  24. ~でしょうdeshou Có lẽ~ probably; one’s prediction
  25. ~しか~ない、 〜ほかないsika-nai Chỉ, ngoài ra không còn cách nào khác~ Biểu hiện cảm xúc muốn từ bỏ của người nói nếu không làm như vậy vì chỉ còn cách đó
  26. ~ようyou Hình như, có lẽ ~
  27. 〜ようとおもう、〜うとおもうyoutoomou Định làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói
  28. ~つもりtsumori Dự định~, Quyết định~, Có ý định Thể hiện ý chí, dự định trong tương lai xa hơn so với ようとおもいます。
  29. ~予定 Theo dự định~, theo kế hoạch~
  30. ~てあげるteageru Làm cho (ai đó)

Hiển thị 1–30 trong 80 mẫu