Ngữ pháp ~ば~ほど
~ば~ほど (ba-hodo)
Ý nghĩa
Càng ~ thì càng ~
Cấu trúc và cách dùng
ば形、辞書形 + ほど
đông từ, tính từ i chuyen sang thể ば, tính từ na, danh từ + なら、thể từ điển + ほど
Ví dụ
A「どんな家に住みたいですか?」</br>
B「そうですね。広ければ広いほどいいですね。」
頑張れば頑張るほど、夢に近づけます。
食べれば食べるほど太っていきます
家は丈夫に建ててくださいね。丈夫なら丈夫なほどいいです。
寿司は魚が新鮮なら新鮮なほどおいしいです。