Đáp Án Tham Khảo Đề 2021/7 N2

Nguồn: https://hjenglish.com Dap an N2 2021/07 Dap an N2 2021/07 Dap an N2 2021/07 Đáp Án đề nghe Dap an N2 2021/07

Thời gian thi tiếng nhật jlpt

Tùy thuộc vào trình độ thì thời gian thi sẽ chia ra như sau.

Bảng thời gian thi các môn
N1 Từ vựng + Ngữ pháp + Đọc hiểu: 110 phút Thi Nghe: 60 phút
N2 Từ vựng + Ngữ pháp + Đọc hiểu: 105 phút Thi Nghe: 50 phút
N3 Từ vựng: 30 phút Ngữ pháp + Đọc hiểu: 70 phút Thi Nghe: 40 phút
N4 Từ vựng: 30 phút
Từ kì thi tháng 12/2020 thời gian thi đổi thành 25 phút
Ngữ pháp + Đọc hiểu: 60 phút
Từ kì thi tháng 12/2020 thời gian thi đổi thành 55 phút
Thi Nghe: 35 phút
N5 Từ vựng:25 phút
Từ kì thi tháng 12/2020 thời gian thi đổi thành 20 phút
Ngữ pháp + Đọc hiểu: 50 phút
Từ kì thi tháng 12/2020 thời gian thi đổi thành 40 phút
Thi Nghe: 30 phút

Cách tính điểm kỳ thi tiếng nhật jlpt

Thang điểm các môn thi được tính theo bảng dưới đây. Điểm của các trình độ N1, N2, N3 bao gồm kiến thức về từ vựng (từ vựng / ngữ pháp), đọc hiểu và "nghe hiểu". Điểm phân loại của N4, N5 là hai loại "kiến thức về ngôn ngữ (chữ / từ vựng / ngữ pháp) / đọc hiểu" và "nghe hiểu".

Cấp độ Loại Đề Thi Thang Điểm
N1 Từ Vựng – Ngữ Pháp 0~60
Đọc Hiểu(bài đọc dài) 0~60
Thi Nghe 0~60
Tổng Điểm Các Môn Thi 0~180
N2 Từ Vựng – Ngữ Pháp 0~60
Đọc Hiểu(bài đọc dài) 0~60
Thi Nghe 0~60
Tổng Điểm Các Môn Thi 0~180
N3 Từ Vựng – Ngữ Pháp 0~60
Đọc Hiểu(bài đọc dài) 0~60
Thi Nghe 0~60
Tổng Điểm Các Môn Thi 0~180
N4 Từ Vựng-Ngữ Pháp-Đọc Hiểu(bài đọc dài) 0~120
Thi Nghe 0~60
Tổng Điểm Các Môn Thi 0~180
N5 Từ Vựng-Ngữ Pháp-Đọc Hiểu(bài đọc dài) 0~120
Thi Nghe 0~60
Tổng Điểm Các Môn Thi 0~180


Cách đánh giá đậu rớt

Để đậu thì tổng điểm các môn thi của bạn phải trên hoặc bằng điểm đậu(2), với điều kiện không có môn nào có điểm dưới điểm chuẩn (điểm liệt)
Ví dụ:
theo bảng điểm của N1 thì tổng 3 môn của bạn phải từ 100 điểm trở lên với không có môn nào dưới 19 điểm
Trường hợp N4 thì tổng 3 môn phải từ 90 điểm trở lên, với điểm nghe phải từ 19 điểm và tổng điểm từ vựng + ngữ pháp + đọc hiểu phải từ 38 điểm trở lên

chi tiết tham khảo bảng điểm chuẩn dưới đây.

Trình độ Tổng Điểm Tổng điểm theo môn thi
Điêm thi từ vựng
Từ vựng + Ngữ pháp
Đọc hiểu Nghe
Thang điểm Điểm đậu(2) Thang điểm Điểm chuẩn
(dưới điểm này tính là điểm liệt)
Thang điểm Điểm chuẩn
(dưới điểm này tính là điểm liệt)
Thang điểm Điểm chuẩn
(dưới điểm này tính là điểm liệt)
N1 0~180 100 0~60 19 0~60 19 0~60 19
N2 0~180 90 0~60 19 0~60 19 0~60 19
N3 0~180 95 0~60 19 0~60 19 0~60 19
Trình độ Tổng Điểm Tổng điểm theo môn thi
Từ vựng + ngữ pháp + đọc hiểu Nghe
Thang điểm Điểm đậu(2) Thang điểm Điểm chuẩn
(dưới điểm này tính là điểm liệt)
Thang điểm Điểm chuẩn
(dưới điểm này tính là điểm liệt)
N4 0~180 90 0~120 38 0~60 19
N5 0~180 80 0~120 38 0~60 19