Ngữ pháp ように: Để đạt một trạng thái hoặc khả năng
~ように (you ni)
Ý nghĩa
Để làm gì đó…Để~
Cấu trúc và cách dùng
V辞書形(可能・無意志など)/Vない形+ように、意志的な行動。
Giải thích
Trong nghĩa mục đích ở mục này, ように nối một trạng thái hoặc kết quả mong muốn với hành động nhằm đạt kết quả đó. Hay đi cùng động từ khả năng, 分かる, 見える hoặc dạng phủ định. Không nhầm với ように chỉ sự giống nhau hay cách làm theo mẫu.
Ví dụ
後ろの人にも見えるように、字を大きく書きます。
Tôi viết chữ to để cả người phía sau cũng nhìn thấy.
忘れないように、予定を手帳に書きました。
Tôi ghi lịch vào sổ để không quên.
日本語で話せるように、毎日練習しています。
Tôi luyện tập hằng ngày để có thể nói tiếng Nhật.
赤ちゃんが起きないように、静かにドアを閉めました。
Tôi đóng cửa nhẹ nhàng để em bé không thức giấc.
誰でも分かるように、簡単な言葉で説明します。
Tôi giải thích bằng từ ngữ đơn giản để ai cũng hiểu.
Phân biệt với mẫu liên quan
ように chỉ mục đích hướng tới một trạng thái hoặc khả năng. ようにする là cố gắng thực hiện; ないようにする là cố tránh. になれる ở đây là thể khả năng của になる, không phải に慣れる nghĩa là quen với.