Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N2


Ngữ pháp かける/~かけだ/~かけの : Đang dở; vừa bắt đầu

~かける/~かけだ/~かけの  (kakeru)

Ý nghĩa

Chưa xong, đang dở dang

Cấu trúc và cách dùng

V stem + かける/かけのN/かけだ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Diễn tả hành động mới bắt đầu hoặc chưa hoàn tất; một số kết hợp còn chỉ suýt xảy ra.

Ví dụ

読みかけの資料を机に置いた。

Tôi để tài liệu đang đọc dở lên bàn.

読みかけの報告書を机に置いた。

Tôi để báo cáo đang đọc dở lên bàn.

読みかけの説明書を机に置いた。

Tôi để bản hướng dẫn đang đọc dở lên bàn.

読みかけの計画書を机に置いた。

Tôi để bản kế hoạch đang đọc dở lên bàn.

読みかけの申込書を机に置いた。

Tôi để đơn đăng ký đang đọc dở lên bàn.

Phân biệt với mẫu liên quan

かけ là làm dở; たきり là từ đó chưa có diễn biến mong đợi. も同然だ xem như đã đạt trạng thái, còn ところだった là suýt xảy ra nhưng tránh được. ばそれまでだ nhấn mạnh nếu xảy ra thì hết ý nghĩa; いったん là một khi hoặc tạm thời.


Ý kiến đóng góp (0)