Ngữ pháp ばそれまでだ: Nếu thế thì coi như hết
~ばそれまでだ (ba-sore-made-da)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
conditional + それまでだ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Nếu một điều xảy ra thì mọi công sức hoặc khả năng tiếp tục đều mất ý nghĩa.
Ví dụ
会議が中止になればそれまでだが、今は準備を続けたい。
Nếu cuộc họp bị hủy thì coi như hết, nhưng lúc này tôi vẫn muốn tiếp tục chuẩn bị.
試験が中止になればそれまでだが、今は準備を続けたい。
Nếu kỳ thi bị hủy thì coi như hết, nhưng lúc này tôi vẫn muốn tiếp tục chuẩn bị.
研修が中止になればそれまでだが、今は準備を続けたい。
Nếu khóa tập huấn bị hủy thì coi như hết, nhưng lúc này tôi vẫn muốn tiếp tục chuẩn bị.
発表会が中止になればそれまでだが、今は準備を続けたい。
Nếu buổi trình bày bị hủy thì coi như hết, nhưng lúc này tôi vẫn muốn tiếp tục chuẩn bị.
面接が中止になればそれまでだが、今は準備を続けたい。
Nếu buổi phỏng vấn bị hủy thì coi như hết, nhưng lúc này tôi vẫn muốn tiếp tục chuẩn bị.
Phân biệt với mẫu liên quan
かけ là làm dở; たきり là từ đó chưa có diễn biến mong đợi. も同然だ xem như đã đạt trạng thái, còn ところだった là suýt xảy ra nhưng tránh được. ばそれまでだ nhấn mạnh nếu xảy ra thì hết ý nghĩa; いったん là một khi hoặc tạm thời.