Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N2


Ngữ pháp いったん~ば/と/たら: Một khi; một lần tạm thời

~いったん~ば/と/たら (ittan)

Ý nghĩa

Một khi~

Cấu trúc và cách dùng

いったん + conditional/clause
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Với điều kiện, nêu trạng thái một khi xảy ra khó đổi lại; cũng có nghĩa tạm dừng hoặc tạm làm một lần.

Ví dụ

いったん会議が始まると、途中では入れません。

Một khi cuộc họp bắt đầu thì không thể vào giữa chừng.

いったん試験が始まると、途中では入れません。

Một khi kỳ thi bắt đầu thì không thể vào giữa chừng.

いったん研修が始まると、途中では入れません。

Một khi khóa tập huấn bắt đầu thì không thể vào giữa chừng.

いったん発表会が始まると、途中では入れません。

Một khi buổi trình bày bắt đầu thì không thể vào giữa chừng.

いったん面接が始まると、途中では入れません。

Một khi buổi phỏng vấn bắt đầu thì không thể vào giữa chừng.

Phân biệt với mẫu liên quan

かけ là làm dở; たきり là từ đó chưa có diễn biến mong đợi. も同然だ xem như đã đạt trạng thái, còn ところだった là suýt xảy ra nhưng tránh được. ばそれまでだ nhấn mạnh nếu xảy ra thì hết ý nghĩa; いったん là một khi hoặc tạm thời.


Ý kiến đóng góp (0)