Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N2


Ngữ pháp いっぽうだ: Ngày càng; cứ tiếp tục

~いっぽうだ (ippou-da)

Ý nghĩa

Dần dần, Trở nên …, ngày càng…

Cấu trúc và cách dùng

V(辞書形) + 一方だ
Nの + 一方だ

Giải thích

Chỉ xu hướng biến đổi tiếp diễn theo một hướng, thường đáng lo; không dùng cho hai mặt đối lập.

Ví dụ

会議の費用は増える一方だ。

Chi phí cho cuộc họp cứ ngày một tăng.

試験の費用は増える一方だ。

Chi phí cho kỳ thi cứ ngày một tăng.

研修の費用は増える一方だ。

Chi phí cho khóa tập huấn cứ ngày một tăng.

発表会の費用は増える一方だ。

Chi phí cho buổi trình bày cứ ngày một tăng.

面接の費用は増える一方だ。

Chi phí cho buổi phỏng vấn cứ ngày một tăng.

Phân biệt với mẫu liên quan

つつ thường là hai hành động cùng chủ thể; つつも nhượng bộ. かたわら kết hợp hai hoạt động dài hạn. てからというもの là thay đổi từ bước ngoặt; つつある nói quá trình đổi, 一方だ nói xu hướng một chiều, おきに chỉ khoảng lặp lại.


Ý kiến đóng góp (0)