Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N2


Ngữ pháp つつ: Vừa làm đồng thời hoặc dù biết vẫn làm

~つつ (tsutsu)

Ý nghĩa

Trong khi ~

then; 之后

Cấu trúc và cách dùng

:てruby形rtけいwtwuby(te-form)のruby作rtつくwtwubyりruby方rtかたwtwuby

ru-verb (vowel-stem verb)

ruby辞書形rtじしょけいwtwuby てruby形rtけいwtwuby Point

Giải thích

Hai hành động thường cùng chủ thể; văn viết hơn ながら. Trong つつも, hai vế thường tương phản.

Ví dụ

資料を確認しつつ、気づいた点をメモした。

Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy.

先生に相談しつつ、気づいた点をメモした。

Tôi vừa hỏi ý kiến giáo viên vừa ghi lại những điểm nhận thấy.

計画を見直しつつ、気づいた点をメモした。

Tôi vừa xem xét lại kế hoạch vừa ghi lại những điểm nhận thấy.

会場を下見しつつ、気づいた点をメモした。

Tôi vừa khảo sát trước địa điểm vừa ghi lại những điểm nhận thấy.

十分に練習しつつ、気づいた点をメモした。

Tôi vừa luyện tập đầy đủ vừa ghi lại những điểm nhận thấy.

Phân biệt với mẫu liên quan

ながらも và つつも diễn tả tương phản, còn ながら và つつ cũng có nghĩa đồng thời trong cách dùng khác. 反面 đối chiếu hai mặt của cùng đối tượng; に反して nói trái với kỳ vọng hay quy tắc. にかかわらず nói kết quả không phụ thuộc điều kiện.


Ý kiến đóng góp (0)