Ngữ pháp つつある: Đang dần biến đổi
~つつある (tsutsu-aru)
Ý nghĩa
Dần dần đang ~
then; 之后
Cấu trúc và cách dùng
:てruby形rtけいwtwuby(te-form)のruby作rtつくwtwubyりruby方rtかたwtwuby
ru-verb (vowel-stem verb)
| ruby辞書形rtじしょけいwtwuby | てruby形rtけいwtwuby | Point |
Giải thích
Nhấn mạnh quá trình thay đổi đang diễn ra; không thay thế tùy ý dạng tiếp diễn của mọi hành động.
Ví dụ
日本語への関心が高まりつつある。
Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên.
英語への関心が高まりつつある。
Sự quan tâm đến tiếng Anh đang dần tăng lên.
料理への関心が高まりつつある。
Sự quan tâm đến nấu ăn đang dần tăng lên.
運転への関心が高まりつつある。
Sự quan tâm đến lái xe đang dần tăng lên.
接客への関心が高まりつつある。
Sự quan tâm đến phục vụ khách hàng đang dần tăng lên.
Phân biệt với mẫu liên quan
いつのまにか nhấn mạnh sự thay đổi mà người nói không nhận ra lúc xảy ra. つつある nói quá trình đang biến đổi, うちに nói thay đổi trong một khoảng thời gian. つい là vô tình thực hiện hành động, còn たとたんに nhấn mạnh ngay một khoảnh khắc.