Ngữ pháp 上で : Trong việc; xét về mặt
~上で (ue-de)
Ý nghĩa
Trong việc; xét về mặt
Cấu trúc và cách dùng
V dictionary/Nの + 上で
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Chỉ phạm vi hoạt động hoặc phương diện đang xét; Vた上で lại chỉ làm sau khi hoàn thành bước trước.
Ví dụ
資料を確認する上で、この一覧が役に立つ。
Bảng này hữu ích trong việc kiểm tra tài liệu.
先生に相談する上で、この一覧が役に立つ。
Bảng này hữu ích trong việc hỏi ý kiến giáo viên.
計画を見直す上で、この一覧が役に立つ。
Bảng này hữu ích trong việc xem xét lại kế hoạch.
会場を下見する上で、この一覧が役に立つ。
Bảng này hữu ích trong việc khảo sát trước địa điểm.
十分に練習する上で、この一覧が役に立つ。
Bảng này hữu ích trong việc luyện tập đầy đủ.
Phân biệt với mẫu liên quan
た上で đòi hỏi hoàn tất bước trước; 辞書形+上で nêu phạm vi hoạt động. 最中に là đang giữa chừng, 拍子に thường có kết quả bất ngờ. に先立って là trước một dịp, còn に際して là nhân dịp ấy.