Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp JLPT N2

Tra cứu mẫu ngữ pháp tiếng Nhật, ý nghĩa và romaji. Mở từng bài để xem cấu trúc, cách dùng và ví dụ. Cấp JLPT là phân loại học tập tham khảo, có thể khác nhau giữa các tài liệu.

NoNgữ phápÝ nghĩa
31 ~は抜きにして
wa nuki ni shite
Hãy bỏ…ra, hãy thôi…
32 ~反面
hanmen
Ngược lại, mặt khác~
33 ~も~なら~も、~も~ば~も
mo ba mo mo nara mo
Cũng ~ cũng ~
34 ~やら~やら
yara yara
Nào là~, nào là~
35 ~よりほかない
yori hoka nai
Chẳng còn cách nào khác là ~
36 ~を中心に(して)/~を中心として
o chuushin ni
Lấy ~ là trung tâm,
37 ~を通じて
o tsuujite
Thông qua (trung gian nào đó)~
38 をとわず
wo-towazu

Không liên quan đến~,Không là vấn đề~, không phân biệt~
thường đi chung với các từ sau 経験 / 年齢 / 性別 / 学歴 / 国籍 / 天候

ngoài ra , nó cũng được dùng để kết nối với các từ mang nghĩa đối lập như、「昼夜」、「男女」、「有無」

39 もっとも
mottomo

Tuy nhiên, nói vậy chứ.

40 〜ばいいのに
ba-ii-noni
Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên,
41 にあたる
ni-ataru
Tương ứng với, tức là, trùng với,Trong, tại
42 ~以外の
igai-no
Ngoài ~ ra thì, khác
43 ~なるべく
narubeku
Cố gắng, cố sức ~
44 ~別に~ない
betsuni-nai
Không hề ~
45 ~たしか
tashika
Chắc chắn là ~
46 何といっても
nanto-ittemo
Dù thế nào thì ~
47 ~に気をつける
ni-ki-wo-tsukeru
Cẩn thận, thận trọng, để ý~
48 ろくに~ない
rokuni-nai
Không…một chút gì
49 ~に越したことはない
ni-koshita-koto-wa-nai

Mẫu câu này được dùng khi người nói đưa ra ý kiến cho rằng sự vật, sự việc nào đó làm như thế này là tốt nhất, nên làm nhất. Dịch sát nghĩa là không có gì vượt qua được
…thì tốt hơn/ là tốt nhất.

50 ~くせに
kuseni
Mặc dù…vậy mà
51 ~および
oyobi
Và~
52 ~まんいち(万一)
manichi
Nếu lỡ trong trường hợp~
53 ~にかけては/~にかけても
ni-kakete-wa
Về, nếu nói về, dù nói về~
54 ~かねない
kanenai
Có lẽ ~

There are times / 有时会

いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。

似ている文法:

〔V-た〕ことがある

55 ~からなる(成る)
kara-naru
Tạo thành từ, hình thành từ~
56 ~ないで済む
naide-sumu
Xong rồi…không, đủ rồi…không
57 ~ないわけにはいかない
nai-wake-niwa-ikanai
Có thể, phải~
58 ~た上で
ta-ue-de
Xong…rồi, về mặt…
59 ~ような気がする
you-na-ki-ga-suru
Có cảm giác là~, dường như là~
60 ~いったん~ば/と/たら
ittan
Một khi~