Ngữ pháp やら~やら: Liệt kê nhiều thứ hoặc cảm xúc lẫn lộn
~やら~やら (yara yara)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
NやらNやら/V辞書形やらV辞書形やら/い形容詞やらい形容詞やら。
Giải thích
Nêu một vài ví dụ trong nhiều thứ hoặc cảm xúc lẫn lộn, thường gợi sự bận rộn, ngổn ngang hay khó xử lý. Không hàm ý danh sách đã đầy đủ. Trong cấu trúc nghi vấn như 誰やら, やら có cách dùng khác.
Ví dụ
机の上には本やら書類やらが積んであります。
Trên bàn chất nào sách nào tài liệu.
引っ越しの前は、掃除やら荷造りやらで忙しかったです。
Trước khi chuyển nhà, tôi bận hết dọn dẹp lại đóng đồ.
皆の前で褒められて、うれしいやら恥ずかしいやらでした。
Được khen trước mọi người, tôi vừa vui vừa ngượng.
今日は電話が鳴るやら客が来るやらで、落ち着きません。
Hôm nay hết điện thoại reo lại khách đến nên không yên được.
旅行には地図やら薬やら、いろいろ持っていきます。
Đi du lịch tôi mang đủ thứ như bản đồ, thuốc men.
Phân biệt với mẫu liên quan
など và とか có thể nêu ví dụ chưa đầy đủ. なんか và なんて mang sắc thái thân mật hoặc cảm xúc. やら~やら thường gợi nhiều thứ lẫn lộn; をはじめ chọn một ví dụ tiêu biểu cho cả nhóm.