Ngữ pháp 以外の: Ngoài; khác với
~以外の (igai-no)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
N + 以外の + N
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
以外の bổ nghĩa danh từ; dùng 以外に trước động từ hoặc để nói thêm ngoài một thứ.
Ví dụ
会議以外の予定は入っていない。
Tôi không có lịch nào khác ngoài cuộc họp.
試験以外の予定は入っていない。
Tôi không có lịch nào khác ngoài kỳ thi.
研修以外の予定は入っていない。
Tôi không có lịch nào khác ngoài khóa tập huấn.
発表会以外の予定は入っていない。
Tôi không có lịch nào khác ngoài buổi trình bày.
面接以外の予定は入っていない。
Tôi không có lịch nào khác ngoài buổi phỏng vấn.
Phân biệt với mẫu liên quan
さえ và すら đưa ví dụ cực đoan; たりとも phủ định dù lượng nhỏ nhất. はおろか phủ định cả điều cơ bản hơn. どころか đưa thực tế khác hẳn, どころではない là không còn điều kiện làm. のみ và にすぎない cùng giới hạn nhưng đánh giá khác nhau.