Ngữ pháp にすぎない: Chỉ là; chẳng qua là
~にすぎない (ni-suginai)
Ý nghĩa
Chỉ là, không hơn~
Cấu trúc và cách dùng
V普 + にすぎない
A普 + にすぎない
Na(である) + にすぎない
N(である) + にすぎない
Giải thích
Hạ giới hạn hoặc tầm quan trọng của sự việc; thường dùng trong lời đánh giá khách quan.
Ví dụ
これは資料の一部にすぎない。
Đây chỉ là một phần của tài liệu.
これは報告書の一部にすぎない。
Đây chỉ là một phần của báo cáo.
これは説明書の一部にすぎない。
Đây chỉ là một phần của bản hướng dẫn.
これは計画書の一部にすぎない。
Đây chỉ là một phần của bản kế hoạch.
これは申込書の一部にすぎない。
Đây chỉ là một phần của đơn đăng ký.
Phân biệt với mẫu liên quan
さえ và すら đưa ví dụ cực đoan; たりとも phủ định dù lượng nhỏ nhất. はおろか phủ định cả điều cơ bản hơn. どころか đưa thực tế khác hẳn, どころではない là không còn điều kiện làm. のみ và にすぎない cùng giới hạn nhưng đánh giá khác nhau.