Ngữ pháp からなる(成る): Được cấu thành từ
~からなる(成る) (kara-naru)
Ý nghĩa
Tạo thành từ, hình thành từ~
Cấu trúc và cách dùng
N + からなる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Mô tả các thành phần tạo thành một tổng thể; thường dùng trong văn giải thích.
Ví dụ
この資料は三つの部分からなる。
tài liệu này gồm ba phần.
この報告書は三つの部分からなる。
báo cáo này gồm ba phần.
この説明書は三つの部分からなる。
bản hướng dẫn này gồm ba phần.
この計画書は三つの部分からなる。
bản kế hoạch này gồm ba phần.
この申込書は三つの部分からなる。
đơn đăng ký này gồm ba phần.
Phân biệt với mẫu liên quan
ことから và 次第です giải thích căn cứ hoặc đầu đuôi; と相まって là hai yếu tố cùng tác động. にほかならない và 以外の何ものでもない khẳng định bản chất. からなる nêu cấu tạo; だけまし tìm điểm còn đỡ, ならでは khen đặc trưng riêng.