Ngữ pháp 次第だ : Vì vậy nên; đầu đuôi là
~次第だ (shidai-da)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
plain clause + 次第だ/次第です
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Giải thích lịch sự quá trình hoặc lý do đi đến tình trạng hiện tại; khác Vます+次第 là ngay khi.
Ví dụ
会場が使えなくなり、会議を延期した次第です。
Vì địa điểm không còn sử dụng được nên chúng tôi đã hoãn cuộc họp; đầu đuôi sự việc là như vậy.
会場が使えなくなり、試験を延期した次第です。
Vì địa điểm không còn sử dụng được nên chúng tôi đã hoãn kỳ thi; đầu đuôi sự việc là như vậy.
会場が使えなくなり、研修を延期した次第です。
Vì địa điểm không còn sử dụng được nên chúng tôi đã hoãn khóa tập huấn; đầu đuôi sự việc là như vậy.
会場が使えなくなり、発表会を延期した次第です。
Vì địa điểm không còn sử dụng được nên chúng tôi đã hoãn buổi trình bày; đầu đuôi sự việc là như vậy.
会場が使えなくなり、面接を延期した次第です。
Vì địa điểm không còn sử dụng được nên chúng tôi đã hoãn buổi phỏng vấn; đầu đuôi sự việc là như vậy.
Phân biệt với mẫu liên quan
ことから và 次第です giải thích căn cứ hoặc đầu đuôi; と相まって là hai yếu tố cùng tác động. にほかならない và 以外の何ものでもない khẳng định bản chất. からなる nêu cấu tạo; だけまし tìm điểm còn đỡ, ならでは khen đặc trưng riêng.