Ngữ pháp JLPT N2
Tra cứu mẫu ngữ pháp tiếng Nhật, ý nghĩa và romaji. Mở từng bài để xem cấu trúc, cách dùng và ví dụ. Cấp JLPT là phân loại học tập tham khảo, có thể khác nhau giữa các tài liệu.
| No | Ngữ pháp | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 1 | ~ことになっている koto-ni-natte-iru |
Đã được quy định; đã có lịch |
| 2 | ~いったい ittai |
Rốt cuộc/ không biết là/ vậy thì / rốt cuộc … |
| 3 | ~どうやら douyara |
Hình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうやら〜ようだ どうやら〜そうだ |
| 4 | ~さらに sarani |
Thêm nữa, hơn nữa... |
| 5 | ~さえ sae |
Đến cả, ngay cả ,thậm chí... Dùng để nhấn mạnh sự việc sau さえ khi đưa ra ví dụ là ngay cả N cũng không thực hiện được |
| 6 | ~せいぜい seizei |
Tối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể~ |
| 7 | ~に限る ni kagiru |
Chỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất~ |
| 8 | ~にすぎない ni-suginai |
Chỉ là, không hơn~ |
| 9 | ~げ ge |
Có vẻ mang một cảm xúc. |
| 10 | ~得る - 得ない eru-enai |
Có thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó có 2 cách đọc của「得る」là 「える」と「うる」nhưng với thể phủ định 得ない chỉ có một cách đọc là「えない」 |
| 11 | ~ばかりに bakari ni |
Chỉ vì~ |
| 12 | ~だけに dake ni |
Vì~ |
| 13 | ~だけあって dake atte |
Quả đúng là~, tương xứng với~ |
| 14 | ~つつ tsutsu |
Trong khi ~
then; 之后 |
| 15 | ~つつある tsutsu-aru |
Dần dần đang ~
then; 之后 |
| 16 | ~つつも tsutsu mo |
Dù là… |
| 17 | ~て以来 te irai |
Kể từ, suốt từ~ |
| 18 | ~てからでないと/からでなければ te kara denai to |
Nếu không … thì cũng không… |
| 19 | ~てたまらない te tamaranai |
Rất… |
| 20 | ~てならない te naranai |
Hết sức, vô cùng, chịu không nổi |
| 21 | ~というものだ to iu mono da |
Đúng là, có thể gọi là theo đánh giá. |
| 22 | ~というものでもない to iu mono demo nai |
Không thể nói hết là~, không thể nói rằng~ |
| 23 | ~ないことには nai koto ni wa |
Nếu không~ |
| 24 | ~に応じて ni-oujite |
Tùy theo, dựa theo~
and such / 〜啦〜啦 |
| 25 | ~にかかわらず ni kakawarazu |
Bất chấp~, không liên quan~ |
| 26 | ~にしろ~にしろ/~にせよ~にせよ ni-shiro-ni-seyo |
Dẫu là~ |
| 27 | ~にともなって ni tomonatte |
Cùng với…, Càng…càng |
| 28 | ~にわたる/にわたって ni wataru ni watatte |
Suốt, trải suốt, trải khắp |
| 29 | ~はともかく wa-tomokaku |
Tạm gác một vấn đề sang bên. |
| 30 | ~はもとより wa-motoyori |
Không chỉ điều hiển nhiên mà còn. |