Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp JLPT N2

Tra cứu mẫu ngữ pháp tiếng Nhật, ý nghĩa và romaji. Mở từng bài để xem cấu trúc, cách dùng và ví dụ. Cấp JLPT là phân loại học tập tham khảo, có thể khác nhau giữa các tài liệu.

NoNgữ phápÝ nghĩa
1 ~ことになっている
koto-ni-natte-iru

Đã được quy định; đã có lịch

2 ~いったい
ittai

Rốt cuộc/ không biết là/ vậy thì / rốt cuộc …
Thể hiện thái độ không chắc chắn, không rõ của người nói về sự việc nào đó, thường đi kèm với các từ nghi vấn

3 ~どうやら
douyara
Hình như, giống như là ...
(dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ)
Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ...
Ví dụ:
     どうやら〜らしい
     どうやら〜ようだ
     どうやら〜そうだ
4 ~さらに
sarani

Thêm nữa, hơn nữa...

5 ~さえ
sae

Đến cả, ngay cả ,thậm chí... Dùng để nhấn mạnh sự việc sau さえ khi đưa ra ví dụ là ngay cả N cũng không thực hiện được

6 ~せいぜい
seizei
Tối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể~
7 ~に限る
ni kagiru
Chỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất~
8 ~にすぎない
ni-suginai

Chỉ là, không hơn~

9 ~げ
ge

Có vẻ mang một cảm xúc.

10 ~得る - 得ない
eru-enai

Có thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ...

không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó
ví dụ không thể sử dung 得る =>  トムさんは少しだけ漢字を読み得る。
  => đúng là : トムさんは少しだけ漢字を読める。
Để sử dụng cho năng lực ta sử dụng thể khả năng 

có 2 cách đọc của「得る」là 「える」と「うる」nhưng với thể phủ định 得ない chỉ có một cách đọc là「えない」

11 ~ばかりに
bakari ni
Chỉ vì~
12 ~だけに
dake ni
Vì~
13 ~だけあって
dake atte
Quả đúng là~, tương xứng với~
14 ~つつ
tsutsu
Trong khi ~

then; 之后

15 ~つつある
tsutsu-aru
Dần dần đang ~

then; 之后

16 ~つつも
tsutsu mo
Dù là…
17 ~て以来
te irai
Kể từ, suốt từ~
18 ~てからでないと/からでなければ
te kara denai to
Nếu không … thì cũng không…
19 ~てたまらない
te tamaranai
Rất…
20 ~てならない
te naranai
Hết sức, vô cùng, chịu không nổi
21 ~というものだ
to iu mono da

Đúng là, có thể gọi là theo đánh giá.

22 ~というものでもない
to iu mono demo nai
Không thể nói hết là~, không thể nói rằng~
23 ~ないことには
nai koto ni wa
Nếu không~
24 ~に応じて
ni-oujite
Tùy theo, dựa theo~

and such / 〜啦〜啦

25 ~にかかわらず
ni kakawarazu
Bất chấp~, không liên quan~
26 ~にしろ~にしろ/~にせよ~にせよ
ni-shiro-ni-seyo
Dẫu là~
27 ~にともなって
ni tomonatte
Cùng với…, Càng…càng
28 ~にわたる/にわたって
ni wataru ni watatte
Suốt, trải suốt, trải khắp
29 ~はともかく
wa-tomokaku

Tạm gác một vấn đề sang bên.

30 ~はもとより
wa-motoyori

Không chỉ điều hiển nhiên mà còn.