Ngữ pháp さらに: Hơn nữa, thêm nữa
~さらに (sarani)
Ý nghĩa
Thêm nữa, hơn nữa...
Cấu trúc và cách dùng
さらに/更に~ dùng như là trợ từ thường để ngay sau động từ、tính từ ...
Giải thích
Bổ sung thông tin hoặc tăng thêm mức độ; không phải lúc nào cũng dịch là hơn nữa.
Ví dụ
会議の前に、さらに一時間準備した。
Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
試験の前に、さらに一時間準備した。
Trước kỳ thi, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
研修の前に、さらに一時間準備した。
Trước khóa tập huấn, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
発表会の前に、さらに一時間準備した。
Trước buổi trình bày, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
面接の前に、さらに一時間準備した。
Trước buổi phỏng vấn, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
Phân biệt với mẫu liên quan
はともかく và は抜きにして tạm gác một yếu tố sang bên. もっとも bổ sung điều giới hạn cho ý trước, không phải phó từ 最も nghĩa là nhất. はもとより và さらに thường mở rộng thêm thông tin thay vì gác lại.