Ngữ pháp どうやら: Dường như qua những dấu hiệu quan sát
~どうやら (douyara)
Ý nghĩa
Hình như, giống như là ...
(dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ)
Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ...
Ví dụ:
どうやら〜らしい
どうやら〜ようだ
どうやら〜そうだ
(dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ)
Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ...
Ví dụ:
どうやら〜らしい
どうやら〜ようだ
どうやら〜そうだ
Cấu trúc và cách dùng
どうやら + mệnh đề + 〜らしい/ 〜ようだ/ そうだ。
Giải thích
Nêu suy đoán dựa trên dấu hiệu, không khẳng định đã có bằng chứng chắc chắn.
Ví dụ
どうやら、会議は中止になったようだ。
Xem ra cuộc họp đã bị hủy.
どうやら、試験は中止になったようだ。
Xem ra kỳ thi đã bị hủy.
どうやら、研修は中止になったようだ。
Xem ra khóa tập huấn đã bị hủy.
どうやら、発表会は中止になったようだ。
Xem ra buổi trình bày đã bị hủy.
どうやら、面接は中止になったようだ。
Xem ra buổi phỏng vấn đã bị hủy.
Phân biệt với mẫu liên quan
によると nêu nguồn thông tin; ということだ có thể truyền đạt nội dung của nguồn ấy. どうやら nghiêng về nhận định qua dấu hiệu, còn というものだ là đánh giá bản chất sự việc. Cần phân biệt nguồn tin với suy luận và lời đánh giá.