Ngữ pháp に応じて: Tùy theo điều kiện để điều chỉnh
~に応じて (ni-oujite)
Ý nghĩa
Tùy theo, dựa theo~
and such / 〜啦〜啦
Cấu trúc và cách dùng
N + とか
普通形 + とか
Giải thích
Điều chỉnh cách làm hoặc mức độ cho phù hợp điều kiện thay đổi; 応じた bổ nghĩa danh từ.
Ví dụ
会議の規模に応じて、部屋を選ぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của cuộc họp.
試験の規模に応じて、部屋を選ぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của kỳ thi.
研修の規模に応じて、部屋を選ぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của khóa tập huấn.
発表会の規模に応じて、部屋を選ぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của buổi trình bày.
面接の規模に応じて、部屋を選ぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của buổi phỏng vấn.
Phân biệt với mẫu liên quan
で有名/で知られている nêu điểm khiến một đối tượng được biết đến. には~の~がある mô tả đặc điểm riêng. も~ば~も bổ sung hai mặt cùng tồn tại, còn に応じて nói sự điều chỉnh phù hợp điều kiện.