Tiếng Việt

vi

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp


Ngữ pháp は~で有名/で知られている: Nổi tiếng hoặc được biết đến vì

~は~で有名/で知られている (wa de yuumei de shirarete iru)

Ý nghĩa

Nổi tiếng với, vì / được biết tới vì~

Cấu trúc và cách dùng

~はNoun で {有名だ / 知られている}
~はS ことで {有名だ / 知られている}

Ví dụ

このレストランは料理がおいしいので有名だ。
nhà hàng này nổi tiếng vì đồ ăn ngon.

熊は冬眠することで知られていますが、動物園の熊も冬眠をしますか。
gấu được biết tới vì ngủ đông, nhưng gấu trong sở thú thì có ngủ đông không?

京都は神社や仏閣で有名だ。
Kyoto thì nổi tiếng với các chùa chiền và đền thờ thần giáo.

Phân biệt với mẫu liên quan

で有名/で知られている nêu điểm khiến một đối tượng được biết đến. には~の~がある mô tả đặc điểm riêng. も~ば~も bổ sung hai mặt cùng tồn tại, còn に応じて nói sự điều chỉnh phù hợp điều kiện.


Ý kiến đóng góp (0)