Ngữ pháp ことになっている: Được quy định hoặc sắp xếp sẵn
~ことになっている (koto-ni-natte-iru)
Ý nghĩa
Đã được quy định; đã có lịch
Cấu trúc và cách dùng
V dictionary/Vない + ことになっている
Giải thích
Diễn tả quy định hoặc lịch đã được xác lập, không nhất thiết là ý muốn cá nhân; khác ことにしている là chủ động duy trì thói quen.
Ví dụ
この寮では、夜十時以降は静かにすることになっている。
Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối.
来週、担当者と面談することになっている。
Theo lịch đã sắp xếp, tuần tới tôi sẽ gặp người phụ trách.
この部屋では食事をしないことになっている。
Phòng này có quy định không ăn uống.
会費は月末までに払うことになっています。
Theo quy định, hội phí phải trả trước cuối tháng.
明日の会議はオンラインで行うことになっている。
Theo sắp xếp, cuộc họp ngày mai diễn ra trực tuyến.
Phân biệt với mẫu liên quan
始める gắn với thân động từ để nói bắt đầu; 直す nói làm lại hoặc sửa lại. ちゃう là dạng hội thoại của てしまう, có thể chỉ hoàn tất hoặc tiếc nuối. すでに nói việc đã xảy ra; ことになっている nói điều đã được sắp xếp hay quy định.