Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp JLPT N2

Tra cứu mẫu ngữ pháp tiếng Nhật, ý nghĩa và romaji. Mở từng bài để xem cấu trúc, cách dùng và ví dụ. Cấp JLPT là phân loại học tập tham khảo, có thể khác nhau giữa các tài liệu.

NoNgữ phápÝ nghĩa
121 ~ぬく
nuku
có 2 nghĩa
1. Làm gì đó ~ tới cùng
thường đi chung vơi 最後まで〜する.
biểu hiển việc có khó khăn trong quá trình nhưng sẽ cố gắng làm cho tới cùng.
2. (làm gì)~ rất  => nghĩa tương đương với すごく
thường đi cặp với các từ sau.
考え抜く
困り抜く
悩み抜く
悲しみ抜く
知り抜く
122 ~のもとで/ もとに 
no-moto-de
Dưới sự…
123 ~すえ(末)
sue-ni

Sau khi, sau một hồi~
chỉ việc sau khi đã làm nhiều việc ...  thì cuối cùng ... 

124 ~まい 
mai
Không, chắc là không
125 ~まいか 
mai-ka
Chắc là ~/chẳng phải là ~ hay sao/quyết không~
126 ~わりに 
wari-ni
So với ~, thì tương đối
127 ~をきっかけに 
wo-kikkake-ni
Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó
128 ~を契機として 
wo-keiki-to-shite
Nhân cơ hội~
129 ~をこめて 
wo-komete
Dồn cả, với tất cả, chứa chan
130 ~をめぐる 
wo-megutte
Xoay quanh~
131 ~をもとにして
wo-moto-ni-shite
Dựa trên, căn cứ trên
132 ~ねば/ねばならない
neba-naranai

Phải; buộc phải

133 ~のみならず
nominarazu

Không chỉ mà còn

134 おきに
oki-ni

~Cứ , cách khoảng (sau) …
mang nghĩa sau khoảng thời gian đó~

chú ý là おきに giống với ~ごとに nhưng đối với trường hợp chỉ thời gian giây , phút giờ , khoảng cách... thì có khác biệt về nghĩa

ví dụ 

5秒おきに:sau mỗi 5 giay là một lần
5秒ごとに:trong mỗi5giây là 1 lần

1kmおきに:sau mỗi 1km sẽ làm gì đó1 lần
1kmごとに:trong 1km sẽ  làm 1 lần việc gì đó

vi dụ

 「10秒ごとに見る」với「10秒おきに見る」 ý nghĩa gần giống nhau
「10秒ごとに」xem trong khoảng 0giây~10 giây
「10秒おきに」từ  0~9秒 giây thì không xem  ,sau giây thứ10 thì xem

135 に備えて
ni-sonaete

chuẩn bị, phòng bị cho việc gì đó

136 に決まっている
ni-kimatte-iru

chắc chắn là , tuyệt đối là 
biểu hiện sự phỏng đoán , suy luận khi người nói có niềm tin mạnh mẽ
trong văn nói thường nói là 〜に決まってる

137 ちっとも~ない
chittomo-nai

một chút cũng không, không…chút nào.
Dùng để nhấn mạnh việc mang ý nghĩa phủ định đó

138 としても、〜としたって
to-shitemo

Cho dù ...
Dùng cho trường hợp nhấn mạnh giả định nếu có gì xảy ra thì vẫn không ảnh hưởng tới
Thường đi chung với たとえ 

139 おそらく
osoraku

có lẽ; có khả năng. Dùng để diễn tả sự việc ấy chưa chắc chắn 100% , nhưng có lẽ sẽ như vậy

nghĩa giống với  「もしかしたら~かもしれない」、「たぶん~だろう」、「きっと~だろう」

 

140 どうも
doumo

どうも là một cách diễn đạt có nghĩa là " không biết tại sao" hoặc "không hiểu nguyên nhân hay lý do gì ". Được sử dụng khi người nói  "Tôi không hiểu tại sao , nhưng ...", và thường có những biểu hiện tiêu cực đằng sau nó.

「どうも」thường đi chung với các từ sau
・どうも+苦手だ
・どうも+変だ
・どうも+悪い
・どうも+おかしい

141 にかぎって、にかぎり
ni-kagitte
chỉ riêng vào, đúng vào , chỉ riêng ai đó thì điều gì đó xảy ra
Diễn tả điều gì không tốt xảy ra chỉ trong những giới hạn nhất định,
đặc biệt hoặc tin rằng chỉ/ riêng ai đó sẽ không làm điều gì đó