Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N2


Ngữ pháp ぬく: Làm đến cùng; vượt qua đến cuối

~ぬく (nuku)

Ý nghĩa

có 2 nghĩa
1. Làm gì đó ~ tới cùng
thường đi chung vơi 最後まで〜する.
biểu hiển việc có khó khăn trong quá trình nhưng sẽ cố gắng làm cho tới cùng.
2. (làm gì)~ rất  => nghĩa tương đương với すごく
thường đi cặp với các từ sau.
考え抜く
困り抜く
悩み抜く
悲しみ抜く
知り抜く

Cấu trúc và cách dùng

động từ bỏ ます+抜く

Giải thích

Nhấn mạnh ý chí vượt khó để hoàn tất; không chỉ hoàn thành một số lượng như きる.

Ví dụ

困難があっても、最後まで研究をやり抜く。

Dù khó khăn, tôi vẫn kiên trì làm nghiên cứu đến cùng.

困難があっても、最後まで練習をやり抜く。

Dù khó khăn, tôi vẫn kiên trì làm luyện tập đến cùng.

困難があっても、最後まで勉強をやり抜く。

Dù khó khăn, tôi vẫn kiên trì làm học tập đến cùng.

困難があっても、最後まで準備をやり抜く。

Dù khó khăn, tôi vẫn kiên trì làm chuẩn bị đến cùng.

困難があっても、最後まで仕事をやり抜く。

Dù khó khăn, tôi vẫn kiên trì làm công việc đến cùng.

Phân biệt với mẫu liên quan

きる nhấn mạnh hoàn tất; ぬく là bền bỉ vượt khó đến cuối. てみせる bày tỏ quyết tâm. てやまない dành cho cảm xúc bền bỉ; っぱなし、づめ、通し tả sự kéo dài với sắc thái khác nhau. ては~ては là lặp hai hành động.


Ý kiến đóng góp (0)