Ngữ pháp てやまない: Luôn tha thiết; không ngừng
~てやまない (te-yamanai)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
Vて + やまない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Diễn tả tình cảm hoặc nguyện vọng bền bỉ như 願う、愛する; không dùng cho mọi động tác liên tục.
Ví dụ
会議の成功を願ってやまない。
Tôi luôn tha thiết mong cuộc họp thành công.
試験の成功を願ってやまない。
Tôi luôn tha thiết mong kỳ thi thành công.
研修の成功を願ってやまない。
Tôi luôn tha thiết mong khóa tập huấn thành công.
発表会の成功を願ってやまない。
Tôi luôn tha thiết mong buổi trình bày thành công.
面接の成功を願ってやまない。
Tôi luôn tha thiết mong buổi phỏng vấn thành công.
Phân biệt với mẫu liên quan
きる nhấn mạnh hoàn tất; ぬく là bền bỉ vượt khó đến cuối. てみせる bày tỏ quyết tâm. てやまない dành cho cảm xúc bền bỉ; っぱなし、づめ、通し tả sự kéo dài với sắc thái khác nhau. ては~ては là lặp hai hành động.