Ngữ pháp づめだ: Suốt; liên tục không ngơi
~づめだ (zume-da)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
V stem + づめ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Hành động kéo dài gây mệt mỏi; thường gặp 働きづめ、歩きづめ. Chú ý cách viết づ.
Ví dụ
会議の準備で、三日間働きづめだった。
Tôi làm việc suốt ba ngày liền để chuẩn bị cuộc họp.
試験の準備で、三日間働きづめだった。
Tôi làm việc suốt ba ngày liền để chuẩn bị kỳ thi.
研修の準備で、三日間働きづめだった。
Tôi làm việc suốt ba ngày liền để chuẩn bị khóa tập huấn.
発表会の準備で、三日間働きづめだった。
Tôi làm việc suốt ba ngày liền để chuẩn bị buổi trình bày.
面接の準備で、三日間働きづめだった。
Tôi làm việc suốt ba ngày liền để chuẩn bị buổi phỏng vấn.
Phân biệt với mẫu liên quan
きる nhấn mạnh hoàn tất; ぬく là bền bỉ vượt khó đến cuối. てみせる bày tỏ quyết tâm. てやまない dành cho cảm xúc bền bỉ; っぱなし、づめ、通し tả sự kéo dài với sắc thái khác nhau. ては~ては là lặp hai hành động.