Ngữ pháp に備えて: Để chuẩn bị; phòng khi
に備えて (ni-sonaete)
Ý nghĩa
chuẩn bị, phòng bị cho việc gì đó
Cấu trúc và cách dùng
danh từ, cụm danh từ + に備えて
Giải thích
Chuẩn bị trước cho sự kiện dự kiến hoặc rủi ro có thể xảy ra.
Ví dụ
会議に備えて、必要な道具をそろえた。
Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho cuộc họp.
試験に備えて、必要な道具をそろえた。
Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho kỳ thi.
研修に備えて、必要な道具をそろえた。
Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho khóa tập huấn.
発表会に備えて、必要な道具をそろえた。
Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho buổi trình bày.
面接に備えて、必要な道具をそろえた。
Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho buổi phỏng vấn.
Phân biệt với mẫu liên quan
が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.