Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N2


Ngữ pháp に備えて: Để chuẩn bị; phòng khi

に備えて (ni-sonaete)

Ý nghĩa

chuẩn bị, phòng bị cho việc gì đó

Cấu trúc và cách dùng

danh từ, cụm danh từ + に備えて

Giải thích

Chuẩn bị trước cho sự kiện dự kiến hoặc rủi ro có thể xảy ra.

Ví dụ

会議に備えて、必要な道具をそろえた。

Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho cuộc họp.

試験に備えて、必要な道具をそろえた。

Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho kỳ thi.

研修に備えて、必要な道具をそろえた。

Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho khóa tập huấn.

発表会に備えて、必要な道具をそろえた。

Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho buổi trình bày.

面接に備えて、必要な道具をそろえた。

Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết cho buổi phỏng vấn.

Phân biệt với mẫu liên quan

が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.


Ý kiến đóng góp (0)