Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp をよそに: Bất chấp; mặc cho

~をよそに (wo-yoso-ni)

Ý nghĩa

Không quan tâm, không để ý đến  hành động gì đó
hành động này là mang nghĩa xấu

※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn thể, công ty ...
よそ ở đây có nghĩa  là 他のところ

Cấu trúc và cách dùng

Danh từ, cụm danh từ + をよそに

Giải thích

Hành động không để ý lo lắng, kỳ vọng hoặc tình hình xung quanh; thường thể hiện đánh giá.

Ví dụ

周囲の心配をよそに、彼は会議の準備を始めた。

Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị cuộc họp.

周囲の心配をよそに、彼は試験の準備を始めた。

Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị kỳ thi.

周囲の心配をよそに、彼は研修の準備を始めた。

Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị khóa tập huấn.

周囲の心配をよそに、彼は発表会の準備を始めた。

Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị buổi trình bày.

周囲の心配をよそに、彼は面接の準備を始めた。

Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị buổi phỏng vấn.

Phân biệt với mẫu liên quan

が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.


Ý kiến đóng góp (0)