Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp にかこつけて: Viện cớ; lấy làm cái cớ

~にかこつけて (ni-kakotsukete)

Ý nghĩa

Lấy lý do, lấy cớ…

Cấu trúc và cách dùng

N + にかこつけて
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Lấy lý do bề ngoài để làm việc thực sự muốn làm; thường có đánh giá không thiện cảm.

Ví dụ

会議の準備にかこつけて、彼は通常の仕事を休んだ。

Anh ấy viện cớ chuẩn bị cuộc họp để nghỉ công việc thường ngày.

試験の準備にかこつけて、彼は通常の仕事を休んだ。

Anh ấy viện cớ chuẩn bị kỳ thi để nghỉ công việc thường ngày.

研修の準備にかこつけて、彼は通常の仕事を休んだ。

Anh ấy viện cớ chuẩn bị khóa tập huấn để nghỉ công việc thường ngày.

発表会の準備にかこつけて、彼は通常の仕事を休んだ。

Anh ấy viện cớ chuẩn bị buổi trình bày để nghỉ công việc thường ngày.

面接の準備にかこつけて、彼は通常の仕事を休んだ。

Anh ấy viện cớ chuẩn bị buổi phỏng vấn để nghỉ công việc thường ngày.

Phân biệt với mẫu liên quan

が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.


Ý kiến đóng góp (0)