Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N2


Ngữ pháp に気をつける: Chú ý; cẩn thận với

~に気をつける (ni-ki-wo-tsukeru)

Ý nghĩa

Cẩn thận, thận trọng, để ý~

Cấu trúc và cách dùng

N + に気をつける
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Chỉ đối tượng cần chú ý hoặc phòng tránh; に đánh dấu điều cần thận trọng.

Ví dụ

会議の開始時刻に気をつけてください。

Hãy chú ý giờ bắt đầu của cuộc họp.

試験の開始時刻に気をつけてください。

Hãy chú ý giờ bắt đầu của kỳ thi.

研修の開始時刻に気をつけてください。

Hãy chú ý giờ bắt đầu của khóa tập huấn.

発表会の開始時刻に気をつけてください。

Hãy chú ý giờ bắt đầu của buổi trình bày.

面接の開始時刻に気をつけてください。

Hãy chú ý giờ bắt đầu của buổi phỏng vấn.

Phân biệt với mẫu liên quan

が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.


Ý kiến đóng góp (0)