Ngữ pháp をきっかけに : Nhân cơ hội; từ dịp
~をきっかけに (wo-kikkake-ni)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
N + をきっかけに(して); Vた + ことをきっかけに
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Một sự kiện trở thành tác nhân bắt đầu thay đổi hoặc hành động mới; không nhất thiết là nguyên nhân duy nhất.
Ví dụ
会議への参加をきっかけに、新しい友人ができた。
Từ dịp tham gia cuộc họp, tôi đã có thêm bạn mới.
試験への参加をきっかけに、新しい友人ができた。
Từ dịp tham gia kỳ thi, tôi đã có thêm bạn mới.
研修への参加をきっかけに、新しい友人ができた。
Từ dịp tham gia khóa tập huấn, tôi đã có thêm bạn mới.
発表会への参加をきっかけに、新しい友人ができた。
Từ dịp tham gia buổi trình bày, tôi đã có thêm bạn mới.
面接への参加をきっかけに、新しい友人ができた。
Từ dịp tham gia buổi phỏng vấn, tôi đã có thêm bạn mới.
Phân biệt với mẫu liên quan
べく và んがため nêu mục đích theo lối văn viết. がてら và かたがた kết hợp hai mục đích; かたがた trang trọng hơn. をきっかけに và を契機に là tác nhân đổi mới, を皮切りに mở chuỗi, còn を経て là qua một quá trình.