Ngữ pháp べく: Để; nhằm
~べく (beku)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
V dictionary + べく; する → するべく/すべく
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Mục đích hoặc ý định theo lối văn viết; chủ ngữ thực hiện hai vế thường giống nhau.
Ví dụ
資料を確認するべく、時間を確保した。
Tôi dành thời gian để kiểm tra tài liệu.
先生に相談するべく、時間を確保した。
Tôi dành thời gian để hỏi ý kiến giáo viên.
計画を見直すべく、時間を確保した。
Tôi dành thời gian để xem xét lại kế hoạch.
会場を下見するべく、時間を確保した。
Tôi dành thời gian để khảo sát trước địa điểm.
十分に練習するべく、時間を確保した。
Tôi dành thời gian để luyện tập đầy đủ.
Phân biệt với mẫu liên quan
べく và んがため nêu mục đích theo lối văn viết. がてら và かたがた kết hợp hai mục đích; かたがた trang trọng hơn. をきっかけに và を契機に là tác nhân đổi mới, を皮切りに mở chuỗi, còn を経て là qua một quá trình.