Ngữ pháp をもとにして: Dựa trên; lấy làm cơ sở
~をもとにして (wo-moto-ni-shite)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
N + をもとに(して)/をもとにしたN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Dùng thông tin hoặc tài liệu làm nguyên liệu tạo ra kết quả mới; không nhầm のもとで chỉ môi trường.
Ví dụ
資料をもとにして、説明用の図を作った。
Tôi dựa trên tài liệu để làm hình minh họa giải thích.
報告書をもとにして、説明用の図を作った。
Tôi dựa trên báo cáo để làm hình minh họa giải thích.
説明書をもとにして、説明用の図を作った。
Tôi dựa trên bản hướng dẫn để làm hình minh họa giải thích.
計画書をもとにして、説明用の図を作った。
Tôi dựa trên bản kế hoạch để làm hình minh họa giải thích.
申込書をもとにして、説明用の図を作った。
Tôi dựa trên đơn đăng ký để làm hình minh họa giải thích.
Phân biệt với mẫu liên quan
に応えて đáp lại yêu cầu; に応じて điều chỉnh theo điều kiện. に沿って và に即して theo đường hướng hoặc thực tế. を踏まえて có cân nhắc thông tin trước; に照らして đối chiếu chuẩn, còn をもとに dùng làm nguyên liệu hoặc nền tảng.