Ngữ pháp に沿って : Dọc theo; theo đúng
~に沿って (ni-sotte)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
N + に沿って/に沿ったN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Có thể chỉ hướng dọc vật thể hoặc sự phù hợp kế hoạch, chính sách, mong muốn.
Ví dụ
予定に沿って、会議を進める。
Chúng tôi tiến hành cuộc họp theo đúng kế hoạch.
予定に沿って、試験を進める。
Chúng tôi tiến hành kỳ thi theo đúng kế hoạch.
予定に沿って、研修を進める。
Chúng tôi tiến hành khóa tập huấn theo đúng kế hoạch.
予定に沿って、発表会を進める。
Chúng tôi tiến hành buổi trình bày theo đúng kế hoạch.
予定に沿って、面接を進める。
Chúng tôi tiến hành buổi phỏng vấn theo đúng kế hoạch.
Phân biệt với mẫu liên quan
に応えて đáp lại yêu cầu; に応じて điều chỉnh theo điều kiện. に沿って và に即して theo đường hướng hoặc thực tế. を踏まえて có cân nhắc thông tin trước; に照らして đối chiếu chuẩn, còn をもとに dùng làm nguyên liệu hoặc nền tảng.