Ngữ pháp をめぐる : Xoay quanh; liên quan đến tranh luận
~をめぐる (wo-megutte)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
N + をめぐって/をめぐるN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Thường nói thảo luận, tranh chấp hoặc hoạt động xoay quanh một vấn đề; không thay cho mọi に関して.
Ví dụ
会議の開催場所をめぐって、意見が分かれた。
Các ý kiến chia rẽ xoay quanh địa điểm tổ chức cuộc họp.
試験の開催場所をめぐって、意見が分かれた。
Các ý kiến chia rẽ xoay quanh địa điểm tổ chức kỳ thi.
研修の開催場所をめぐって、意見が分かれた。
Các ý kiến chia rẽ xoay quanh địa điểm tổ chức khóa tập huấn.
発表会の開催場所をめぐって、意見が分かれた。
Các ý kiến chia rẽ xoay quanh địa điểm tổ chức buổi trình bày.
面接の開催場所をめぐって、意見が分かれた。
Các ý kiến chia rẽ xoay quanh địa điểm tổ chức buổi phỏng vấn.
Phân biệt với mẫu liên quan
に至って nhấn mạnh mốc cuối hoặc mức cực đoan; にして初めて là chỉ đến giai đoạn ấy mới có kết quả. ぬ間に tranh thủ khi chưa có thay đổi. に至るまで mở rộng phạm vi, còn をめぐって nói hoạt động hoặc tranh luận xoay quanh một vấn đề.