Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp にいたるまで(至るまで): Đến tận; ngay cả đến

~にいたるまで(至るまで) (ni-itaru-made)

Ý nghĩa

Từ…đến

Cấu trúc và cách dùng

N + に至るまで
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Nhấn mạnh phạm vi bao quát đến cả chi tiết hoặc điểm cuối ít ngờ tới; trang trọng.

Ví dụ

会議の案内は、座席の位置に至るまで詳しく書かれている。

Hướng dẫn về cuộc họp được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.

試験の案内は、座席の位置に至るまで詳しく書かれている。

Hướng dẫn về kỳ thi được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.

研修の案内は、座席の位置に至るまで詳しく書かれている。

Hướng dẫn về khóa tập huấn được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.

発表会の案内は、座席の位置に至るまで詳しく書かれている。

Hướng dẫn về buổi trình bày được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.

面接の案内は、座席の位置に至るまで詳しく書かれている。

Hướng dẫn về buổi phỏng vấn được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.

Phân biệt với mẫu liên quan

に至って nhấn mạnh mốc cuối hoặc mức cực đoan; にして初めて là chỉ đến giai đoạn ấy mới có kết quả. ぬ間に tranh thủ khi chưa có thay đổi. に至るまで mở rộng phạm vi, còn をめぐって nói hoạt động hoặc tranh luận xoay quanh một vấn đề.


Ý kiến đóng góp (0)