Ngữ pháp ぬ間に: Trong lúc chưa; trước khi
~ぬ間に (nu-ma-ni)
Ý nghĩa
Trong lúc chưa; trước khi
Cấu trúc và cách dùng
V negative stem + ぬ間に; する → せぬ間に
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Cách văn viết của ない間に, tranh thủ trước khi trạng thái thay đổi hoặc khi chưa bị chú ý.
Ví dụ
誰も気づかぬ間に、会議の準備を済ませた。
Tôi chuẩn bị xong cuộc họp trong lúc chưa ai để ý.
誰も気づかぬ間に、試験の準備を済ませた。
Tôi chuẩn bị xong kỳ thi trong lúc chưa ai để ý.
誰も気づかぬ間に、研修の準備を済ませた。
Tôi chuẩn bị xong khóa tập huấn trong lúc chưa ai để ý.
誰も気づかぬ間に、発表会の準備を済ませた。
Tôi chuẩn bị xong buổi trình bày trong lúc chưa ai để ý.
誰も気づかぬ間に、面接の準備を済ませた。
Tôi chuẩn bị xong buổi phỏng vấn trong lúc chưa ai để ý.
Phân biệt với mẫu liên quan
に至って nhấn mạnh mốc cuối hoặc mức cực đoan; にして初めて là chỉ đến giai đoạn ấy mới có kết quả. ぬ間に tranh thủ khi chưa có thay đổi. に至るまで mở rộng phạm vi, còn をめぐって nói hoạt động hoặc tranh luận xoay quanh một vấn đề.