Ngữ pháp おそらく: Có lẽ, nhiều khả năng
おそらく (osoraku)
Ý nghĩa
có lẽ; có khả năng. Dùng để diễn tả sự việc ấy chưa chắc chắn 100% , nhưng có lẽ sẽ như vậy
nghĩa giống với 「もしかしたら~かもしれない」、「たぶん~だろう」、「きっと~だろう」
Cấu trúc và cách dùng
おそらく + mệnh đề/ cụm từ + だろう
Giải thích
Suy đoán tương đối có căn cứ nhưng vẫn để ngỏ; thường đi với だろう hoặc と思う.
Ví dụ
おそらく、会議は予定どおり始まるだろう。
Có lẽ cuộc họp sẽ bắt đầu đúng kế hoạch.
おそらく、試験は予定どおり始まるだろう。
Có lẽ kỳ thi sẽ bắt đầu đúng kế hoạch.
おそらく、研修は予定どおり始まるだろう。
Có lẽ khóa tập huấn sẽ bắt đầu đúng kế hoạch.
おそらく、発表会は予定どおり始まるだろう。
Có lẽ buổi trình bày sẽ bắt đầu đúng kế hoạch.
おそらく、面接は予定どおり始まるだろう。
Có lẽ buổi phỏng vấn sẽ bắt đầu đúng kế hoạch.
Phân biệt với mẫu liên quan
に違いない đưa ra suy luận chắc chắn; に決まっている thể hiện niềm tin mạnh của người nói. どうやら dựa vào dấu hiệu để nhận định, おそらく nêu khả năng cao. まさか thể hiện sự khó tin hoặc bất ngờ, không tự tạo phủ định trong mọi câu.