Ngữ pháp まんいち(万一): Nếu chẳng may; trong trường hợp
~まんいち(万一) (manichi)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
万一 + conditional clause
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Giả định tình huống xấu hoặc ít có khả năng để nêu cách ứng phó; thường đi với たら hoặc 場合.
Ví dụ
万一、会議が延期されたら、すぐに連絡します。
Nếu chẳng may cuộc họp bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.
万一、試験が延期されたら、すぐに連絡します。
Nếu chẳng may kỳ thi bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.
万一、研修が延期されたら、すぐに連絡します。
Nếu chẳng may khóa tập huấn bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.
万一、発表会が延期されたら、すぐに連絡します。
Nếu chẳng may buổi trình bày bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.
万一、面接が延期されたら、すぐに連絡します。
Nếu chẳng may buổi phỏng vấn bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.
Phân biệt với mẫu liên quan
さらに bổ sung hoặc tăng mức; 何といっても nêu điểm nổi bật nhất, 何しろ giải thích lý do nổi bật. さすがに tùy ngữ cảnh là đúng kỳ vọng hoặc đã vượt giới hạn. いったい nhấn mạnh nghi vấn, 万一 giả định rủi ro, たちまち là thay đổi nhanh.