Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N2


Ngữ pháp および: Và; cùng với

~および (oyobi)

Ý nghĩa

Và~

Cấu trúc và cách dùng

N + および + N
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Liên kết danh từ trong văn bản trang trọng, quy định và thông báo; ít dùng trong hội thoại thường ngày.

Ví dụ

会議および説明会の日程を確認した。

Tôi đã kiểm tra lịch cuộc họp và buổi hướng dẫn.

試験および説明会の日程を確認した。

Tôi đã kiểm tra lịch kỳ thi và buổi hướng dẫn.

研修および説明会の日程を確認した。

Tôi đã kiểm tra lịch khóa tập huấn và buổi hướng dẫn.

発表会および説明会の日程を確認した。

Tôi đã kiểm tra lịch buổi trình bày và buổi hướng dẫn.

面接および説明会の日程を確認した。

Tôi đã kiểm tra lịch buổi phỏng vấn và buổi hướng dẫn.

Phân biệt với mẫu liên quan

上に、に加えて và のみならず cộng thêm thông tin. はもとより xem điều đầu là hiển nhiên; もさることながら hướng chú ý mạnh hơn sang điều sau. にもまして vượt hơn chuẩn so sánh. および chủ yếu nối danh từ trong văn bản trang trọng.


Ý kiến đóng góp (0)