Ngữ pháp に加えて : Thêm vào; ngoài ra còn
~に加えて (ni-kuwaete)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
N + に加えて
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Bổ sung yếu tố cùng chiều, tốt hoặc xấu; dùng để cộng thêm chứ không nhấn mạnh tương phản.
Ví dụ
会議の準備に加えて、通常の仕事もある。
Ngoài việc chuẩn bị cuộc họp, tôi còn có công việc thường ngày.
試験の準備に加えて、通常の仕事もある。
Ngoài việc chuẩn bị kỳ thi, tôi còn có công việc thường ngày.
研修の準備に加えて、通常の仕事もある。
Ngoài việc chuẩn bị khóa tập huấn, tôi còn có công việc thường ngày.
発表会の準備に加えて、通常の仕事もある。
Ngoài việc chuẩn bị buổi trình bày, tôi còn có công việc thường ngày.
面接の準備に加えて、通常の仕事もある。
Ngoài việc chuẩn bị buổi phỏng vấn, tôi còn có công việc thường ngày.
Phân biệt với mẫu liên quan
上に、に加えて và のみならず cộng thêm thông tin. はもとより xem điều đầu là hiển nhiên; もさることながら hướng chú ý mạnh hơn sang điều sau. にもまして vượt hơn chuẩn so sánh. および chủ yếu nối danh từ trong văn bản trang trọng.