Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N2


Ngữ pháp ものですから/~ものだから: Vì; tại vì

~ものですから/~ものだから (mono-dakara)

Ý nghĩa

Vì~

Cấu trúc và cách dùng

plain clause + ものだから/ものですから; N/な-adjective + なものだから
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Giải thích hoàn cảnh dẫn đến kết quả, thường dùng làm lời phân trần; tránh lạm dụng trong xin lỗi trang trọng.

Ví dụ

会議が長引いたものですから、遅れてしまいました。

Vì cuộc họp kéo dài nên tôi đã đến muộn.

試験が長引いたものですから、遅れてしまいました。

Vì kỳ thi kéo dài nên tôi đã đến muộn.

研修が長引いたものですから、遅れてしまいました。

Vì khóa tập huấn kéo dài nên tôi đã đến muộn.

発表会が長引いたものですから、遅れてしまいました。

Vì buổi trình bày kéo dài nên tôi đã đến muộn.

面接が長引いたものですから、遅れてしまいました。

Vì buổi phỏng vấn kéo dài nên tôi đã đến muộn.

Phân biệt với mẫu liên quan

せいで quy nguyên nhân cho điều xấu; あまり là quá mức dẫn đến kết quả. ものだから thường phân trần, とあって nêu hoàn cảnh đặc biệt có thật. ゆえに và こととて có tính văn viết; ばこそ nhấn mạnh chính lý do ấy.


Ý kiến đóng góp (0)