Ngữ pháp ゆえ(に)/~がゆえ(に): Bởi vì; do bởi
~ゆえ(に)/~がゆえ(に) (yue-ni)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
plain clause + ゆえに; N(が/の)+ ゆえに
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Nguyên nhân theo lối văn viết hoặc cổ; có thể dùng cả kết quả tốt và xấu.
Ví dụ
初めての会議ゆえに、予想外の問題もあった。
Vì là lần đầu tổ chức cuộc họp, cũng có những vấn đề ngoài dự đoán.
初めての試験ゆえに、予想外の問題もあった。
Vì là lần đầu tổ chức kỳ thi, cũng có những vấn đề ngoài dự đoán.
初めての研修ゆえに、予想外の問題もあった。
Vì là lần đầu tổ chức khóa tập huấn, cũng có những vấn đề ngoài dự đoán.
初めての発表会ゆえに、予想外の問題もあった。
Vì là lần đầu tổ chức buổi trình bày, cũng có những vấn đề ngoài dự đoán.
初めての面接ゆえに、予想外の問題もあった。
Vì là lần đầu tổ chức buổi phỏng vấn, cũng có những vấn đề ngoài dự đoán.
Phân biệt với mẫu liên quan
せいで quy nguyên nhân cho điều xấu; あまり là quá mức dẫn đến kết quả. ものだから thường phân trần, とあって nêu hoàn cảnh đặc biệt có thật. ゆえに và こととて có tính văn viết; ばこそ nhấn mạnh chính lý do ấy.