Ngữ pháp あげく : Sau hồi; cuối cùng lại
~あげく (ageku)
Ý nghĩa
Cấu trúc và cách dùng
Vた/Nの + あげく(に)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích
Nêu kết quả thường không tốt sau quá trình dài hoặc nhiều công sức; khác 末 có thể cho kết quả tốt.
Ví dụ
長い研究のあげく、計画を断念した。
Sau một thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng chúng tôi lại từ bỏ kế hoạch.
長い練習のあげく、計画を断念した。
Sau một thời gian dài luyện tập, cuối cùng chúng tôi lại từ bỏ kế hoạch.
長い勉強のあげく、計画を断念した。
Sau một thời gian dài học tập, cuối cùng chúng tôi lại từ bỏ kế hoạch.
長い準備のあげく、計画を断念した。
Sau một thời gian dài chuẩn bị, cuối cùng chúng tôi lại từ bỏ kế hoạch.
長い仕事のあげく、計画を断念した。
Sau một thời gian dài công việc, cuối cùng chúng tôi lại từ bỏ kế hoạch.
Phân biệt với mẫu liên quan
あげく thường kết thúc không tốt, còn 末 có thể cho kết quả tốt. かいもなく nhấn mạnh công sức không được đền đáp; 始末だ đánh giá kết cục xấu. 羽目になる là rơi vào việc không muốn, còn ずじまい là rốt cuộc chưa làm được.