Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

Ngữ pháp N1


Ngữ pháp しまつだ: Rốt cuộc đến nỗi

~しまつだ (shimatsu-da)

Ý nghĩa

Kết cục, rốt cuộc

Cấu trúc và cách dùng

V dictionary + 始末だ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích

Kết quả xấu cuối một chuỗi hành vi hoặc tình trạng; thường hàm ý phê phán.

Ví dụ

準備不足が重なり、ついには会議を中止する始末だった。

Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy cuộc họp.

準備不足が重なり、ついには試験を中止する始末だった。

Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy kỳ thi.

準備不足が重なり、ついには研修を中止する始末だった。

Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy khóa tập huấn.

準備不足が重なり、ついには発表会を中止する始末だった。

Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy buổi trình bày.

準備不足が重なり、ついには面接を中止する始末だった。

Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy buổi phỏng vấn.

Phân biệt với mẫu liên quan

あげく thường kết thúc không tốt, còn 末 có thể cho kết quả tốt. かいもなく nhấn mạnh công sức không được đền đáp; 始末だ đánh giá kết cục xấu. 羽目になる là rơi vào việc không muốn, còn ずじまい là rốt cuộc chưa làm được.


Ý kiến đóng góp (0)