Ngữ pháp ことに(は) : Thật là; điều đáng
~ことに(は) (koto-ni)
Ý nghĩa
Thật là、rất là.
Mẫu câu này được sử dụng cho các động từ và tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh cảm xúc của người nói.
Hầu hết các từ được sử dụng là cố định, vì vậy bạn nên nhớ một vài từ.
・驚いたことに
・びっくりしたことに
・困(こま)ったことに
・嬉しいことに
・ありがたいことに
・悲(かな)しいことに
・残念なことに
・悔しいことに
・不思議(ふしぎ)なことに
・おもしろいことに
・あきれたことに
Mẫu câu này được sử dụng cho các động từ và tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh cảm xúc của người nói.
Hầu hết các từ được sử dụng là cố định, vì vậy bạn nên nhớ một vài từ.
・驚いたことに
・びっくりしたことに
・困(こま)ったことに
・嬉しいことに
・ありがたいことに
・悲(かな)しいことに
・残念なことに
・悔しいことに
・不思議(ふしぎ)なことに
・おもしろいことに
・あきれたことに
Cấu trúc và cách dùng
Động từ chia ở thể た+ことに(は)
tính từ い + い +ことに(は)
tính từ な + な +ことに(は)
tính từ い + い +ことに(は)
tính từ な + な +ことに(は)
Giải thích
Đặt cảm xúc hoặc đánh giá lên trước rồi nêu sự việc; thường với 驚いた、残念な、うれしい.
Ví dụ
残念なことに、会議は中止になった。
Thật đáng tiếc là cuộc họp đã bị hủy.
残念なことに、試験は中止になった。
Thật đáng tiếc là kỳ thi đã bị hủy.
残念なことに、研修は中止になった。
Thật đáng tiếc là khóa tập huấn đã bị hủy.
残念なことに、発表会は中止になった。
Thật đáng tiếc là buổi trình bày đã bị hủy.
残念なことに、面接は中止になった。
Thật đáng tiếc là buổi phỏng vấn đã bị hủy.
Phân biệt với mẫu liên quan
ことか cảm thán số lần hoặc mức độ, ことに đặt cảm xúc trước sự việc. この上ない、極まりない và といったらない tăng cường đánh giá; ったらありゃしない rất khẩu ngữ. たるや dẫn chủ đề để cảm thán, còn 過言ではない khẳng định lời đánh giá không phóng đại.